PHIÊN CHẦU LƯỢT, LỊCH PHỤNG VỤ GIÁO PHẬN BÙI CHU - NĂM 2026 ( Mới Nhất )
Chúng con đang cập nhật lịch phụng vụ mới nhất 2026
LỊCH CHẦU LƯỢT NĂM 2026 - GP BÙI CHU
Lịch Phụng Vụ 2026-2027
Tài liệu liệt kê các ngày lễ chính trong năm phụng vụ:
-
Chúa Nhật I Mùa Vọng: 29-11-2026
-
Chúa Giáng Sinh: Thứ Sáu, 25-12-2026
-
Thánh Gia: Chúa Nhật, 27-12-2026
-
Chúa Hiển Linh: Chúa Nhật, 03-01-2027
-
Chúa Giêsu chịu phép rửa: Chúa Nhật, 10-01-2027
-
Mùa Thường Niên trước Mùa Chay: từ 11-01-2027 đến 09-02-2027
-
Tết Nguyên Đán Đinh Mùi: Thứ Bảy, 06-02-2027
-
Lễ Tro: Thứ Tư, 10-02-2027
-
Chúa Nhật Lễ Phục Sinh: 28-03-2027
-
Chúa Nhật Lễ Hiện Xuống: 16-05-2027
-
Chúa Nhật Lễ Chúa Ba Ngôi: 23-05-2027
-
Chúa Nhật Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô: 30-05-2027
-
Lễ Thánh Tâm Chúa Giêsu: Thứ Sáu, 04-06-2027
-
Chúa Giêsu Kitô Vua vũ trụ: Chúa Nhật, 21-11-2027
Phiên Chầu Thánh Thể 2025-2026
Phần còn lại chi tiết lịch các phiên chầu Thánh Thể theo tháng và giáo họ/gx cụ thể.
Năm 2025
Tháng Mười Một
-
30: Lục Thủy, Đồng Quỹ, Nam Đường, Tân Cường, Thượng Trại.
Tháng Mười Hai
-
1: Giáo họ Giáo Dục (Bình Hải)
-
7: Đài Môn, Ngưỡng Nhân, An Nghĩa, Khoái Đồng, Quỹ Ngoại
-
8: Phú Nhai
-
14: Giáp Nam, Xuân Dương, An Bài, Phú Ninh, Giáp Nghĩa
-
21: Hồng Quang, Tân Bồi, Thịnh Long, Thánh Danh
-
27: Giáo họ Bắc Đường (Tây Đường)
-
28: Kiên Lao, Lạc Đạo, Lạc Môn
Năm 2026
Tháng Giêng
-
1: Trung Lao, Thánh Mẫu, Giáo họ Đồng Phú (Nghĩa Dục)
-
4: Tang Điền, Thủy Nhai
-
11: Ấp Lũ, Ngoại Đông, Xuân Hà
-
18: Ninh Mỹ, Lạc Thiện
-
25: Phú An, Hòa Định, Giáo Phòng
Tháng Hai
-
1: Phúc Hải, Quất Lâm, Thạch Bi
-
8: Lạc Nam, Trung Châu, Đông Bình, Trang Hậu
-
15: Phúc Điền, Thuận Thành, Quế Phương, Cổ Ra
-
22: Hà Cát, Lục Phương, Giáp Phú
Tháng Ba
-
1: Liên Phú, Hai Giáp, Du Hiếu, Giáp Năm
-
8: Ngọc Lâm, Trực Chính, Định Hải, Phú Hải
-
15: Phú Hương, Trại Đáy, Xuân Thủy, Tân Bơn
-
19: Đông Cát, Giáo họ Thánh Giuse (Xuân Hà), Giáo họ Tây Mỹ (Ninh Mỹ), Giáo họ Phúc Thiện (Phúc Điền)
-
22: Hoành Đông, Kiên Chính, Trung Thành, Lạc Hồng
-
29: Giới trẻ giáo phận
Tháng Tư
-
5: Giáo họ Đồng Văn (Nghĩa Dục)
-
12: Liễu Đề, Tứ Trùng, Dương A
-
19: Liên Thượng, Trung Phương, Quần Lạc
-
26: Xuân Hòa, Liêu Ngạn, Hoành Nhị, Nghĩa Dục
Tháng Năm
-
1: Sa Châu
-
3: Đồng Nghĩa, An Cư, An Lãng, Chỉ Thiện
-
10: Tân Phường, Văn Giáo, Nam Dương
-
17: Phạm Pháo, Quỹ Đê, Phú Thọ, Quần Vinh
-
24: Hạc Châu, Lã Điền
-
31: Văn Lý, Mộc Đức, Nam Hưng
Tháng Sáu
-
7: Báo Đáp, Thánh Thể, Thiếu nhi Thánh Thể
-
11: Giáo họ Nam Hà Nội (Dương A)
-
12: Tu Hội Đời Nữ Thánh Tâm Chúa Giêsu, Giáo họ Tiền Lạc (Quần Liêu)
-
13: Giáo họ Ngòi Voi (Quần Liêu), Giáo họ Tây Hòa (Nam Hòa)
-
14: Hưng Nghĩa, Tân Lý, Vinh Phú
-
21: Ân Phú, Tùng Nhì, Tân Châu
-
24: Thanh Nhang
-
27: Giáo họ Thiên Hương (Quỹ Nhất), Giáo họ Tân Lạc (Tân Lý)
-
28: Thuần Hậu, Phù Sa (Lạc Thành)
-
29: Phương Chính
Tháng Bảy
-
5: Trùng Phương, Minh Đường
-
12: Đồng Tâm, Tây Thành (Chỉ Thiện)
-
18: Dòng Thừa Sai Đức Mẹ Trinh Vương Bùi Chu
-
19: Nam Điền, Ngọc Tiên
-
20: Giáo họ An Lộc (Quần Phương)
-
26: Âm Sa, Nam Lạng, Phạm Rỵ, Giáo họ Đông Đường (Tân Cường), Giáo họ Mỹ Giáo (Thịnh Long)
Tháng Tám
-
2: Nam Hòa, Phương Lạc, Thiện Giáo, Tây Cát
-
8: Bùi Chu
-
9: Xuân Hóa, Xương Điền, Cốc Thành, Giang Liêu
-
15: Thức Hóa, Giáo họ Thôn Đông (Phú Nhai), Giáo họ Đức Mẹ Lên Trời (An Bài)
-
16: Nam Trực, Xuân Chính, Đồng Nhân (Đồng Liêu)
-
23: Bách Tính, Giáo Lạc, Ninh Sa
Tháng Chín
-
6: Kim Thành, Phú Giáo, Phú Văn, Diêm Điền
-
13: Đại Đê, Triệu Thông, Cát Xuyên, Xuân Phong (Xuân Hòa)
-
14: Dòng Mến Thánh Giá Kiên Lao-Bùi Chu
-
15: Giáo họ Lạc Trung (Quần Lạc)
-
20: Vạn Lộc, Rạng Đông, Cồn Vẽ, Hà Dương (Lý Nghĩa)
-
21: Giáo họ Matthêu (Hòa Định)
-
27: Bình Hải, Xuân Phương, Cát Phú
-
28: Giáo họ Sa Nam (Phú Thọ)
-
29: Giáo họ Đông Phương (Lục Phương)
Tháng Mười
-
3: Dòng Nữ Đaminh Bùi Chu
-
4: Ninh Cường, Long Châu, An Phú, Phong Lộc
-
7: Dòng Con Đức Mẹ Mân Côi Bùi Chu
-
11: Quần Liêu, Phong Lâm, Nam Phú, Nam Phương, Hải Điền
-
18: Tân An, Đồng Liêu, Lạc Thành, Trung Hòa (Trùng Phương), Duyên Thọ
-
25: Thanh Thủy, Quần Cống, Phúc Đông, Tây Đường
Tháng Mười Một
-
1: Xuân Dục, Giáo lý viên giáo phận
-
8: Trung Linh, Kính Danh, Lý Nghĩa, Tích Tín
-
15: Liên Thủy, An Đạo, Quỹ Nhất, Tư Khẩn, Tương Nam
-
22: Đại Đồng, Xuân Đài, Hải Nhuận, Ninh Hải, Dòng Mẹ Thăm Viếng Bùi Chu
-
24: Quần Phương, Giáo họ Chứng Nhân (Thanh Thủy)
-
29: Giáo họ Phú Văn (Văn Giáo)
-
30: Hưng Nhượng, Phú Hóa, Chương Nghĩa



